[ Profile ] Thông tin Diễn viên Gong Yoo Hàn Quốc Mới Nhất

0
22
IDOL Thông tin diễn viên gong yoo 1
IDOL Thông tin diễn viên gong yoo hàn Quốc

IDOL – Thông tin về nam diễn viên nỗi tiếng Hàn Quốc. Diễn viên Gong Yoo 

IDOL Thông tin diễn viên gong yoo
IDOL Thông tin diễn viên gong yoo

Tên sân khấu: Gong Yoo (공유) 
Tên khai sinh: Gong Ji-chul (공지철) 
Ngày sinh: 10 tháng 7, 1979
Anh sinh ra: Busan Hàn Quốc. 

Cung hoàng đạo: 
Chiều cao185 cm (6’0 ″) 
Trọng lượng: 74 kg (163 lbs) 
Nhóm máu: A

Sự kiện Gong Yoo :
– Ông tốt nghiệp Đại học Kyung Hee với bằng BA. 
– Anh ra mắt với tư cách là một diễn viên thông qua trường 4 vào năm 2001.
– Anh gia nhập quân đội vào ngày 14 tháng 1 năm 2008 và được xuất viện vào ngày 8 tháng 12 năm 2009.
– Anh ta dưới sự quản lý của SOOP. 
– Ông từ chối vai trò dẫn đầu cho Hậu duệ của Mặt trời . 
– Anh ấy thích mèo. 
– Anh ấy biết tiếng Anh cơ bản. 
– Anh ta không có bất kỳ tài khoản truyền thông xã hội nào. 
– Anh ấy đã hát bài hát chủ đề “Second First Love” cho bộ phim Finding Mr. Destiny . 
 Loại lý tưởng của Gong Yoo: “Tôi thích một người có cá tính khác với vẻ ngoài của họ.”

Phim ảnh của Gong Yoo :
The Age of Shadows (밀정) | 2016 – Kim Woo-jin
đến Busan (부산행) | 2016 – Seok-woo
Một người đàn ông và một phụ nữ (남과 여) | 2016 – Ki-hong
Nghi ngờ (용의자) | 2013 – Ji Dong-chul
im lặng (도가니) | 2011 – Kang In-ho
Tìm Mr. Destiny (김종욱 찾기) | 2010 – Han Gi-hoon
Cô ấy đang làm nhiệm vụ (잠복 근무) | 2005 – Kang No-young
S Diary (No 다이어리) | 2004 –
Siêu sao Yoo-in Mr. Gam  | 2004 – Park Chul-soo
Spy Girl (Park 를 모르면 간첩) | 2004 – Choi Ko-bong Gia
sư của tôi (동갑 내기 과외 하기) | 2003 – Lee Jong-soo

Loạt phim truyền hình của Gong Yoo:

Người giám hộ: Thiên Chúa cô đơn và vĩ đại (쓸쓸 하고 찬란 하 神 – 도깨비) | tvN / 2016-2017 – Kim Shin / Goblin
Cơ quan hẹn hò: Cyrano (연애 조작 단; 시라노) | tvN / 2013 – Magician (cameo ep. 9)
Big (빅) | KBS2 / 2012 – Seo Yoon-jae /
Hoàng tử cà phê Kang Kyung-joon (커피 프린스 1 호점) | MBC / 2007 – Choi Han-kyul
Một ngày đẹp trời ( 어느 멋진 날)  | MBC / 2006 – Seo Gun
Biscuit Giáo viên và Star Candy (건빵 선생 과 별 사탕) | SBS / 2005 –
Màn hình Park Tae-in (화면) | SBS / 2003 – Kim Joon-pyo
Hard Love (딱딱한 사랑) | KBS / 2002 – Trường Seo Kyung-chul
4 (학교 4) | KBS / 2001-2002 – Hwang Tae-young (bản hito 29-48)

Giải thưởng Gong Yoo: Giải thưởng
thương hiệu của năm 2017 | Nam diễn viên của năm (“Guardian: The Godely and Great God”) Giải thưởng Nghệ thuật Baeksang 2017 | Nam diễn viên xuất sắc nhất (“Guardian: The Lonely and Great God”) 2014 Giải thưởng văn hóa và giải trí Hàn Quốc | Giải thưởng xuất sắc nhất (“Sự im lặng”) Giải thưởng phim Rồng Xanh 2011 | Giải thưởng Ngôi sao nổi tiếng (“Silenced”) Giải thưởng Drama MBC 2007 | Giải thưởng xuất sắc (“Coffee Prince”) Giải thưởng Drama MBC 2006 | Giải thưởng đặc biệt (“One Fine Day”) Giải thưởng phim truyền hình năm 2003 của đài SBS | Giải thưởng Ngôi sao Mới (“Màn hình”)

Nếu bạn biết thêm thông tin về diễn viên Gong Yoo thì hãy viết ngay bình luận ở dưới nhé. IdolTV sẽ cập nhật thông tin đó vào Profile Gong Yoo. Xin cảm ơn.

Ngoài ra bạn cũng có thể đang quang tâm đến thông tin nhóm nhạc 15& thông tin nhóm nhạc KARD K-POP Hàn Quốc.

Lưu ý: Vui lòng không sao chép-dán nội dung của trang này vào các trang web / địa điểm khác trên web. Nếu bạn sử dụng thông tin từ hồ sơ của chúng tôi, vui lòng đặt liên kết tới bài đăng này. Cảm ơn rất nhiều! 🙂 https://idoltv.vn

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here