Im Chang-jung Hồ sơ và sự kiện

0
331

Tin tức kPOP – IdolTV là thiết bị trang sức và tin tức của Im Chang-jung Hồ sơ và sự kiện

Im Chang-jung Hồ sơ: Im Chang-jung Sự kiện

Im Chang-jung (임창정) là một diễn viên, ca sĩ, nhạc sĩ ballad và nhà soạn nhạc người Hàn Quốc. Anh ấy đã ra mắt diễn xuất vào năm 1990 và lần đầu tiên hát vào năm 1995.

Tên khai sinh: Im Chang-jung (임창정)
Sinh nhật: 30/11/1973
Cung hoàng đạo: Nhân Mã
Chiều cao: 172 cm (5’8)
Trọng lượng: 56 kg (123 lbs)
Nhóm máu: B
Twitter: @ImChangJung

Sự kiện Im Chang-jung:
– Anh ấy thường được người Hàn Quốc gọi là Hồi, người giải trí đa năng gốc vì hoạt động trong phim ảnh, âm nhạc và giải trí.
– Anh đến Đại học Chung-Ang và học ngành Sân khấu & Điện ảnh.
– Anh ấy trở nên nổi tiếng với những bài hát có giọng hát đầy thách thức để hát.
– Anh ấy đã phát hành 14 album đầy đủ.
– Anh ấy thuộc NH EMG.
– Anh kết hôn với tay golf chuyên nghiệp Kim Hyun-joo năm 2006.
– Họ đã có ba con trai với nhau và ly dị vào năm 2013.
– Năm 2017 anh kết hôn với một người phụ nữ tên Seo Ha-yan và có một đứa con chung.
– Anh ấy sinh ra ở Baeksa-myeon, Icheon-si, Hàn Quốc
– Anh chị em: Im Chang-mi, Im Mi-gyeong, Im Chang-hae

Phim Im Chang-jung
Nhiệm vụ quốc gia: Bí mật của nhiệm vụ Ginoyuri (: Ginoyuri 임무 의) | 2019 – Dae Woong
Cổng (문) | 2018 – Jeong Jin
Ngày lễ La Mã (휴일) | 2017 – Tại Hàn
Luật sư không thể chạm tới (최강 의 법률가) | 2015 – Jung-Jin
Nghệ sĩ Côn (콘 아티스트) | 2014 – Đầu bếp
Tumbleweed (쑥쑥) | 2013 – Chang-soo
Những kẻ buôn người (인신 매매) | 2012 – Gyu trẻ
Thích mưa Như nhạc (비 처럼 음악) | 2012 – Soo Hyun
Shotgun Love (산탄 총 и) | 2011 – Sang Yeol
Con nợ lãng mạn (낭만적 인) | 2010 – Phát hiện. Bang Keuk Hyun
Chạng vạng gangster (황혼 의 갱스터) | 2010 – Bang Joon Suk
Fortune Salon (포춘 살롱) | 2009 – Seung-Won
Tình dục là số 2 (2) | 2007 – Jang Eun-Shik
Hướng đạo (스카우트) | 2007 – Vai trò chính
Rendezvous ngầm (maps) |
2007 – Công Phượng
Phép màu trên đường số 1 (1 번가 에서) | 2007 – Pil Je
Tuần lễ đáng yêu của tôi (내 и 랑) | 2005 – Kim Chang Hoo
Trứng nứt và mì (금 hình 국수) | 2005 – Lee Dae Gyu
Sily 2km (2km) | 2004 – Dương Nghi
Kỳ vọng lớn nhất (위대한 기대) | 2003 – Chang Sik
Tình dục là số không (섹스 는 제로) | 2002 – Jang Eun Shik
Đặt cược vào vũ trường của tôi (내 디스코 에) | 2002 – Bông Pal
Jakarta (자카르타) | 2000 – Màu xanh
Giám đốc tang lễ hạnh phúc (해피 장례식 감독) | 2000 – Jae Hyeon
Nếu mặt trời mọc ở phương Tây (태양 hình) | 1998 – Beom Soo
Phần phụ (엑스트라) | 1998 – Công viên Bông Su
Phần phụ (엑스트라) | 1998 – Công viên Bông Su
Đánh (박자) | 1997 – Hwan Kyu

Phim truyền hình Im Chang-jung:
Ánh sáng trong mắt bạn (당신 의 눈) | 2019 – [CEO của công ty lừa đảo bằng giọng nói] Vai trò khách
Tòa án phù thủy (마녀 의 법정) | 2017 – [Người đàn ông đang điều tra] Vai trò khách
Stroke Of Luck của Ji Woon Soo (maps 환) | 2012 – Ji Woon Soo
Người phụ nữ vẫn muốn kết hôn (아직도 결혼 하고 싶어하는 여자) | 2010 – Jerry ơi
Ba chàng trai và ba cô gái (남자 와 세) | 1996 – Vai trò khách
Ngày của ánh nắng mặt trời (데이즈) | 1992 – Vai trò khách
Mắt của bình minh (새벽 의 눈) | 1991 – Gil Soo

hồ sơ của kpoopqueenie

Lưu ý: Vui lòng không sao chép-dán nội dung của trang này vào các trang web / địa điểm khác trên web. Nếu bạn sử dụng thông tin từ hồ sơ của chúng tôi, xin vui lòng đặt một liên kết đến bài viết này. Cảm ơn rất nhiều! – IdolTV.vn

Cái nào là thứ bạn thích Tôi thay đổi vai trò? Bạn có biết thêm sự thật về anh ấy? Hãy bình luận dưới đây. Nó có thể giúp người hâm mộ mới tìm thêm thông tin về anh ấy. 🙂

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here